chơi ngang

Định nghĩa
  1. Động từ (thô tục):
    • Phạm tội ngoại tình, quan hệ tình cảm bất chính với vợ/chồng của người khác: Hành động lén lút, trái với luân thường đạo , phá vỡ sự chung thủy trong hôn nhân hoặc mối quan hệ đã .
    • Hành động một cách ngang ngược, bất chấp lẽ thường hoặc quy tắc đạo đức: Cư xử hoặc thực hiện một việc đó một cách trái khoáy, không theo thông lệ hay chuẩn mực xã hội thông thường.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Anh ta bị bắt quả tang đang chơi ngang với vợ của bạn thân. (Anh ta bị phát hiện đang quan hệ bất chính với vợ của bạn thân mình.)
    • Cử chỉ đó của hắn thật chơi ngang, chẳng coi ai ra gì. (Hành động đó của hắn thật ngang ngược, không tôn trọng ai cả.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "chơi ngang chơi ngửa": một thành ngữ nhấn mạnh sự ngang ngược, bất cần đời, sẵn sàng làm những điều trái đạo .

    • Hắn sống kiểu chơi ngang chơi ngửa, chẳng sợ trời đất . (Hắn sống một cách ngang ngược bất cần, không sợ bất cứ điều .)
  • "thói chơi ngang": chỉ thói quen hoặc bản tính thích hành động ngang ngược, bất chấp.

    • Cái thói chơi ngang ấy sớm muộn cũng mang họa vào thân. (Cái tính ngang ngược ấy sớm muộn cũng sẽ gây họa cho chính mình.)
Biến thể từ gần giống
  • Ngoại tình (động từ/danh từ): chỉ chung hành vi phản bội, quan hệ tình cảm bên ngoài hôn nhân. Đây từ trang trọng phổ biến hơn.
  • Cặp bồ (động từ, thân mật): chỉ việc người yêu, người tình bên ngoài.
  • Ngang ngược (tính từ): miêu tả tính cách hoặc hành động bất chấp lẽ phải, đạo .
Từ đồng nghĩa
  • Thông dâm: (từ Hán Việt, trang trọng hơn) chỉ quan hệ tình dục ngoài hôn nhân.
  • Lăng loàn: (thô tục) chỉ hành vi quan hệ tình dục bừa bãi, thiếu đứng đắn.
  • Bất chính: (tính từ) chỉ hành vi không ngay thẳng, không đúng đắn về mặt đạo đức.
Thành ngữ liên quan
  • "Ăn vụng không biết chùi mép": chỉ kẻ phạm lỗi (như ngoại tình) một cách vụng về, để lại dấu vết.

    • Chơi ngang với vợ đồng nghiệp rồi lại khoe khoang, đúng ăn vụng không biết chùi mép. ( quan hệ bất chính với vợ đồng nghiệp rồi lại khoe khoang, đúng hết sức vụng về.)
  • "Cướp chồng/cướp vợ người ta": hành động phá hoại hạnh phúc gia đình người khác.

    • Chơi ngang kiểu đó chẳng khác nào đi cướp chồng người ta. ( quan hệ bất chính như vậy chẳng khác gì đi cướp chồng của người khác.)